Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
茴香豆
茴香豆
hồi hương đậu
đậu tằm ngâm hồi hương (món ăn vặt đặc sản Thiệu Hưng, Chiết Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đậu tằm ngâm hồi hương (món ăn vặt đặc sản Thiệu Hưng, Chiết Giang)
- 。
Đậu hồi hương là món ăn vặt đặc trưng của Thiệu Hưng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ茴香豆
Phồn thể茴
hồi hương đậu
đậu tằm ngâm hồi hương (món ăn vặt đặc sản Thiệu Hưng, Chiết Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đậu tằm ngâm hồi hương (món ăn vặt đặc sản Thiệu Hưng, Chiết Giang)
- 。
Đậu hồi hương là món ăn vặt đặc trưng của Thiệu Hưng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)