Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
茴香籽
茴香籽
hồi hương tử
hạt thì là; hạt hồi hương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt thì là; hạt hồi hương
- 。
Hạt thì là là một loại gia vị.
- 貳名danh từ
hạt thì là; hạt tiểu hồi
- 。
Hạt thì là có thể dùng để nấu ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ茴香籽
Phồn thể茴
hồi hương tử
hạt thì là; hạt hồi hương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt thì là; hạt hồi hương
- 。
Hạt thì là là một loại gia vị.
- 貳名danh từ
hạt thì là; hạt tiểu hồi
- 。
Hạt thì là có thể dùng để nấu ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)