Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
茅台酒
茅台酒
mao đài tửu
rượu Mao Đài (loại rượu mạnh sản xuất tại Quý Châu)
HSK 7 (3.0)1 nghĩaLượng từ 杯 / 瓶
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rượu Mao Đài (loại rượu mạnh sản xuất tại Quý Châu)
- 。
Mao Đài tửu là rượu nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
茅台酒
Phồn thể茅臺酒
mao đài tửu
rượu Mao Đài (loại rượu mạnh sản xuất tại Quý Châu)
HSK 7 (3.0)1 nghĩaLượng từ 杯 / 瓶
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rượu Mao Đài (loại rượu mạnh sản xuất tại Quý Châu)
- 。
Mao Đài tửu là rượu nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)