超人

超人
chāorén
siêu nhân

siêu nhân; người có năng lực phi thường

3 nghĩa#3356
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    siêu nhân; người có năng lực phi thường

    有超常能力的人;比普通人强大得多的人yǒu chāocháng néngglì de rén; bǐ pǔtōng rén qiángdà deduo de rén

    • Siêu nhân có thể bay.

  2. danh từ

    Siêu Nhân; người siêu năng lực

    具有超常能力的虚构人物jùyǒu chāocháng néngglì de xūkuò rénwù

    • DC

      Superman là siêu anh hùng của DC Comics.

  3. danh từ

    vượt ngoài thường lệ; phi thường; xuất chúng

    能力或品质远超普通人的人néngglì huò pǐnzhì yuǎnchāo pǔtōng rén de rén

    • Anh ấy là một siêu nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.