Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
英姿飒爽
英姿飒爽
anh tư táp sảng
dũng mãnh oai phong; khí phách hiên ngang [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dũng mãnh oai phong; khí phách hiên ngang [thành ngữ]
- 貳形tính từ
dáng vẻ oai phong lẫm liệt [thành ngữ]
- 。
Cô ấy bước đến với dáng vẻ oai phong lẫm liệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ英姿飒爽
Phồn thể英姿颯爽
anh tư táp sảng
dũng mãnh oai phong; khí phách hiên ngang [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dũng mãnh oai phong; khí phách hiên ngang [thành ngữ]
- 貳形tính từ
dáng vẻ oai phong lẫm liệt [thành ngữ]
- 。
Cô ấy bước đến với dáng vẻ oai phong lẫm liệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)