- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
van xin tha thiết; khẩn cầu khổ sở
van xin tha thiết; khẩn cầu khổ sở
Anh ấy cầu xin tôi đừng đi.
khẩn cầu tha thiết; van xin khổ sở
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
van xin tha thiết; khẩn cầu khổ sở
van xin tha thiết; khẩn cầu khổ sở
Anh ấy cầu xin tôi đừng đi.
khẩn cầu tha thiết; van xin khổ sở
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.