苦思冥想

苦思冥想
míngxiǎng
khổ tư minh tưởng

suy nghĩ sâu xa; vắt óc suy nghĩ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    suy nghĩ sâu xa; vắt óc suy nghĩ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.