苦尽甘来

苦尽甘来
jìngānlái
khổ tận cam lai

hết khổ đến vui; qua cơn bĩ cực tới hồi thái lai [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. hết khổ đến vui; qua cơn bĩ cực tới hồi thái lai [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.