苦口婆心

苦口婆心
kǒuxīn
khổ khẩu bà tâm

khuyên bảo ân cần, hết lòng hết dạ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khuyên bảo ân cần, hết lòng hết dạ [thành ngữ]

    • Anh ấy kiên nhẫn khuyên tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.