苦不唧

苦不唧
bu
khổ bất tức

hơi đắng; đắng đắng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hơi đắng; đắng đắng

    • Thuốc này hơi đắng một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.