Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
苏报案
苏报案
tô báo án
Vụ án Tô Báo (1903, nhà Thanh đàn áp báo Tô Báo, bắt giam Chương Thái Viêm và Trâu Dung)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vụ án Tô Báo (1903, nhà Thanh đàn áp báo Tô Báo, bắt giam Chương Thái Viêm và Trâu Dung)
- 。
Vụ án Tô Báo là một sự kiện chính trị của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ苏报案
Phồn thể蘇報案
tô báo án
Vụ án Tô Báo (1903, nhà Thanh đàn áp báo Tô Báo, bắt giam Chương Thái Viêm và Trâu Dung)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vụ án Tô Báo (1903, nhà Thanh đàn áp báo Tô Báo, bắt giam Chương Thái Viêm và Trâu Dung)
- 。
Vụ án Tô Báo là một sự kiện chính trị của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)