苍白
苍白
thương bạch
nhợt nhạt; xanh xao
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13705
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhợt nhạt; xanh xao
中脸色很不健康、没有血色的样子liǎnsè hěn bújiànkāng、méiyǒu xuèsè de yàngzi
- 。
Sắc mặt cô ấy tái nhợt.
- 貳形tính từ
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) trống rỗng; yếu ớt
中颜色浅白;形容人脸色不红润或事物缺乏生气yánsè qiǎn bái;xíngróng rén liǎnsè bù hóng rùn huò shìwù quēfá shēngqì
Đang tải…
苍白
Phồn thể蒼白
thương bạch
nhợt nhạt; xanh xao
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13705
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhợt nhạt; xanh xao
中脸色很不健康、没有血色的样子liǎnsè hěn bújiànkāng、méiyǒu xuèsè de yàngzi
- 。
Sắc mặt cô ấy tái nhợt.
- 貳形tính từ
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) trống rỗng; yếu ớt
中颜色浅白;形容人脸色不红润或事物缺乏生气yánsè qiǎn bái;xíngróng rén liǎnsè bù hóng rùn huò shìwù quēfá shēngqì
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)