苍白

苍白
cāngbái
thương bạch

nhợt nhạt; xanh xao

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13705
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhợt nhạt; xanh xao

    脸色很不健康、没有血色的样子liǎnsè hěn bújiànkāng、méiyǒu xuèsè de yàngzi

    • Sắc mặt cô ấy tái nhợt.

  2. tính từ

    nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) trống rỗng; yếu ớt

    颜色浅白;形容人脸色不红润或事物缺乏生气yánsè qiǎn bái;xíngróng rén liǎnsè bù hóng rùn huò shìwù quēfá shēngqì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.