红润

红润
hóngrùn
hồng nhuận

tươi sáng; ửng hồng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tươi sáng; ửng hồng

    • Má cô ấy hồng hào.

  2. tính từ

    then điểm mấu chốt; trục xoay; (yếu) cơ

  3. tính từ

    rạng rỡ; sáng sủa; khỏe mạnh (về khuôn mặt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.