Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空洞
空洞
không động
hốc; lỗ hổng; hõm
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#20160
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hốc; lỗ hổng; hõm
- 。
Cái hang này rất trống rỗng.
- 貳形tính từ
thiếu thốn; cạn kiệt
- 。
Lời nói của anh ấy rất trống rỗng.
- 參形tính từ
tư thế; khí thế; dáng vẻ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
LIÊN QUAN
空洞
Phồn thể空
không động
hốc; lỗ hổng; hõm
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#20160
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hốc; lỗ hổng; hõm
- 。
Cái hang này rất trống rỗng.
- 貳形tính từ
thiếu thốn; cạn kiệt
- 。
Lời nói của anh ấy rất trống rỗng.
- 參形tính từ
tư thế; khí thế; dáng vẻ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động