Tới nội dung chính

空洞

空洞
kōngdòng
không động

hốc; lỗ hổng; hõm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#20160
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hốc; lỗ hổng; hõm

    • 。

      Cái hang này rất trống rỗng.

  2. 貳形tính từ

    thiếu thốn; cạn kiệt

    • 。

      Lời nói của anh ấy rất trống rỗng.

  3. 參形tính từ

    tư thế; khí thế; dáng vẻ

空
kōng
không
BỘ THỦ⽳
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu