惨白

惨白
cǎnbái
thảm bạch

trắng bệch; tái nhợt

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trắng bệch; tái nhợt

    • Sắc mặt anh ấy trắng bệch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.