苍松翠柏

苍松翠柏
cāngsōngcuìbǎi
thương tùng thuý bách

tùng xanh bách biếc; phẩm cách cao quý bất biến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tùng xanh bách biếc; phẩm cách cao quý bất biến [thành ngữ]

    • Cây tùng bách xanh tươi tượng trưng cho sự kiên cường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.