花鼓戏

花鼓戏
huā
hoa cổ hí

hát trống hoa (thể loại kịch hát dân gian phổ biến ở vùng sông Trường Giang)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hát trống hoa (thể loại kịch hát dân gian phổ biến ở vùng sông Trường Giang)

    • Hoa Cổ Hí là một loại hí kịch địa phương của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.