花销

花销
huāxiāo
hoa tiêu

chi tiêu; chi phí

2 nghĩa#43215
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chi tiêu; chi phí

    • Chi phí tháng này hơi nhiều.

  2. động từ

    tiêu (tiền); chi tiêu

    • Tháng này chi tiêu rất nhiều.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.