花边人物

花边人物
huābiānrén
hoa biên nhân vật

nhân vật thường xuyên bị đồn đại; ngôi sao giật gân trên báo lá cải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật thường xuyên bị đồn đại; ngôi sao giật gân trên báo lá cải

    • Anh ấy là một nhân vật hay bị đồn thổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.