花招

花招
huāzhāo
hoa chiêu

chiêu trò; mánh khóe

5 nghĩa#15536
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiêu trò; mánh khóe

    • Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.

  2. danh từ

    mánh khóe; chiêu trò

  3. danh từ

    chiêu trò; mánh khóe; thủ thuật lòe bịp

  4. danh từ

    chiêu trò; thủ thuật; mánh khóe

  5. danh từ

    chiêu hoa mỹ; mánh khóe; thủ đoạn

    • Anh ấy có rất nhiều chiêu trò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.