式样

式样
shìyàng
thức dạng

tác phong; phong cách làm việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tác phong; phong cách làm việc

    • Kiểu dáng này rất thịnh hành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dặc(cọc gỗ, cung tên)BỘ
  • công(công việc, thợ thuyền)HỘI Ý

Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.