Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
/
式样
式样
thức dạng
tác phong; phong cách làm việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
- 。
Kiểu dáng này rất thịnh hành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
式样
Phồn thể式樣
thức dạng
tác phong; phong cách làm việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
- 。
Kiểu dáng này rất thịnh hành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 式shìkiểu; loại; dạng; mẫu
- 贰èrsố hai (chữ viết chống gian lận trên chứng từ ngân hàng)
- 弋yìbắn; phóng; xạ
- 弌yīsố một (dạng cổ)
- 弍èrsố hai (dạng cổ chống giả mạo)
- 弎sānchữ cổ của số ba (tam, dùng trong văn bản tài chính để chống gian lận)
- 弑shìgiết bề trên; thí nghịch (giết vua hoặc cha)
- 甙dàiglycoside; glucosid (thuật ngữ cũ cho glycoside)
- 㢤
- 㢥
- 㢦
- 弐