花拳绣腿

花拳绣腿
huāquánxiùtuǐ
hoa quyền tú thối

đấm hoa chân múa (võ vẽ bề ngoài, thiếu thực dụng) [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đấm hoa chân múa (võ vẽ bề ngoài, thiếu thực dụng) [thành ngữ]

    • Anh ta chỉ biết múa may quay cuồng, không có tài năng thật sự.

  2. danh từ

    quyền hoa chân thêu (đẹp mà vô dụng) [thành ngữ]

    • Mấy chiêu hoa quyền tú thối của anh ta căn bản là vô dụng.

  3. danh từ

    quyền hoa chân thêu (chiêu thức đẹp mẽ nhưng vô dụng) [thành ngữ]

    • Kỹ năng hoa mỹ của anh ấy chẳng có tác dụng gì.

  4. danh từ

    võ vẽ hoa mỹ nhưng không thực dụng; múa may qua loa [thành ngữ]

    • Mấy chiêu võ mèo cào của anh ta hoàn toàn vô dụng.

  5. danh từ

    võ vẽ hoa mỹ nhưng không thực dụng; múa may qua loa [thành ngữ]

    • Mấy trò màu mè của anh ta hoàn toàn vô dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.