花心大萝卜

花心大萝卜
huāxīnluóbo
hoa tâm đại la bặc

(khẩu) kẻ sở khanh; tay trăng hoa; đàn ông đào hoa không chung thủy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) kẻ sở khanh; tay trăng hoa; đàn ông đào hoa không chung thủy

    • Anh ta là một kẻ trăng hoa.

  2. danh từ

    kẻ đào hoa; tay sở khanh; kẻ hay lăng nhăng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.