花彩雀莺

花彩雀莺
huācǎiquèyīng
hoa thái tước oanh

chim tit-warbler mày trắng (Leptopoecile sophiae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim tit-warbler mày trắng (Leptopoecile sophiae)

    • Hoa thái tước oanh là một loài chim rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.