Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
芒刺在背
như ngồi trên đống gai (cảm giác bất an, khó chịu) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
như ngồi trên đống gai (cảm giác bất an, khó chịu) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy như có gai đâm sau lưng.
- 貳形tính từ
như ngồi trên gai; bất an, như gai đâm vào lưng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy bất an.
- 參形tính từ
như có gai đâm vào lưng (cảm giác bất an, ngồi không yên) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy như ngồi trên đống lửa.
解字
GIẢI TỰnhư ngồi trên đống gai (cảm giác bất an, khó chịu) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
như ngồi trên đống gai (cảm giác bất an, khó chịu) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy như có gai đâm sau lưng.
- 貳形tính từ
như ngồi trên gai; bất an, như gai đâm vào lưng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy bất an.
- 參形tính từ
như có gai đâm vào lưng (cảm giác bất an, ngồi không yên) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy như ngồi trên đống lửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)