节流踏板

节流踏板
jiéliúbǎn
tiết lưu đạp bản

bàn ga; bàn điều chỉnh chế độ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn ga; bàn điều chỉnh chế độ

    • Anh ấy đạp bàn đạp ga.

  2. danh từ

    bàn ga; bàn nhả ga

    • Xin hãy đạp bàn đạp ga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.