节外生枝

节外生枝
jiéwàishēngzhī
tiết ngoại sinh chi

thêm rắc rối; phát sinh chuyện phiền phức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thêm rắc rối; phát sinh chuyện phiền phức [thành ngữ]

    • Chúng ta đừng gây thêm rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.