Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
艾登堡
艾登堡
ngải đăng bảo
Attenborough (tên người/địa danh) → Ngải Đăng Bảo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Attenborough (tên người/địa danh) → Ngải Đăng Bảo
- 。
Attenborough là một nhà tự nhiên học nổi tiếng.
- 貳名danh từ
David Attenborough (1926–), nhà tự nhiên học và người dẫn chương trình người Anh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ艾登堡
Phồn thể艾
ngải đăng bảo
Attenborough (tên người/địa danh) → Ngải Đăng Bảo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Attenborough (tên người/địa danh) → Ngải Đăng Bảo
- 。
Attenborough là một nhà tự nhiên học nổi tiếng.
- 貳名danh từ
David Attenborough (1926–), nhà tự nhiên học và người dẫn chương trình người Anh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)