艾叶炭

艾叶炭
àitàn
ngải diệp thán

ngải cứu đã than hóa (dùng trong Đông y)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngải cứu đã than hóa (dùng trong Đông y)

    • Ngải diệp thán là một loại thuốc Đông y.

  2. danh từ

    ngải thán (Folium Artemisiae argyi carbonisatum); ngải cứu đã đốt thành than

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.