艰苦奋斗

艰苦奋斗
jiānfèndòu
gian khổ phấn đấu

phấn đấu gian khổ; chiến đấu kiên cường [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phấn đấu gian khổ; chiến đấu kiên cường [thành ngữ]

    • Chúng ta phải phấn đấu gian khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.