- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
phấn đấu gian khổ; chiến đấu kiên cường [thành ngữ]
phấn đấu gian khổ; chiến đấu kiên cường [thành ngữ]
Chúng ta phải phấn đấu gian khổ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
phấn đấu gian khổ; chiến đấu kiên cường [thành ngữ]
phấn đấu gian khổ; chiến đấu kiên cường [thành ngữ]
Chúng ta phải phấn đấu gian khổ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.