Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
航空站
航空站
hàng không trạm
sân bay; nhà ga hàng không
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân bay; nhà ga hàng không
- 。
Nhà ga hàng không này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
航空站
Phồn thể航
hàng không trạm
sân bay; nhà ga hàng không
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân bay; nhà ga hàng không
- 。
Nhà ga hàng không này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ