自动体外除颤器

自动体外除颤器
dòngwàichúchàn
tự động thể ngoại trừ chiến khí

Máy khử rung tim tự động bên ngoài (AED)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Máy khử rung tim tự động bên ngoài (AED)

    • Máy khử rung tim ngoài tự động có thể cứu mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.