Tới nội dung chính

臬

臬
niè
niết
⾃bộ tự · 10 nét

cọc tiêu; tiêu chuẩn; (văn) pháp luật; chuẩn mực

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cọc tiêu; tiêu chuẩn; (văn) pháp luật; chuẩn mực

    • 。

      Niết là công cụ đo lường thời cổ đại.

  2. 貳名danh từ

    phép tắc; chuẩn mực; đích (mục tiêu bắn)

    • 。

      Anh ấy lấy quy tắc làm chuẩn mực.

  3. 參名danh từ

    tiêu chuẩn; mực thước

    • 。

      Anh ấy lấy tiêu chuẩn cao của mình làm chuẩn mực.

  4. 肆名danh từ

    giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)

  5. 伍名danh từ

    đích; chuẩn đích (cũ)

臬
niè
niết
BỘ THỦ⾃
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu