/
臬
臬
niết
⾃bộ tự · 10 nétcọc tiêu; tiêu chuẩn; (văn) pháp luật; chuẩn mực
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cọc tiêu; tiêu chuẩn; (văn) pháp luật; chuẩn mực
- 。
Niết là công cụ đo lường thời cổ đại.
- 貳名danh từ
phép tắc; chuẩn mực; đích (mục tiêu bắn)
- 。
Anh ấy lấy quy tắc làm chuẩn mực.
- 參名danh từ
tiêu chuẩn; mực thước
- 。
Anh ấy lấy tiêu chuẩn cao của mình làm chuẩn mực.
- 肆名danh từ
giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)
- 伍名danh từ
đích; chuẩn đích (cũ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
臬
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cọc tiêu; tiêu chuẩn; (văn) pháp luật; chuẩn mực
- 。
Niết là công cụ đo lường thời cổ đại.
- 貳名danh từ
phép tắc; chuẩn mực; đích (mục tiêu bắn)
- 。
Anh ấy lấy quy tắc làm chuẩn mực.
- 參名danh từ
tiêu chuẩn; mực thước
- 。
Anh ấy lấy tiêu chuẩn cao của mình làm chuẩn mực.
- 肆名danh từ
giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)
- 伍名danh từ
đích; chuẩn đích (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.