臊眉耷眼

臊眉耷眼
sàoméiyǎn
táo mi đạp nhãn

xấu hổ cụp mặt; mắt cụp mày cúi (vẻ xấu hổ, ngượng ngùng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xấu hổ cụp mặt; mắt cụp mày cúi (vẻ xấu hổ, ngượng ngùng) [thành ngữ]

    • Anh ấy đứng đó với vẻ mặt xấu hổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.