膜翅目

膜翅目
chì
mạc sí mục

bộ Cánh màng (Hymenoptera, gồm kiến, ong...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ Cánh màng (Hymenoptera, gồm kiến, ong...)

    • Côn trùng cánh màng bao gồm ong và kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.