Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
/
膏药旗
膏药旗
cao dược kỳ
cờ Nhật Bản (miếng dán thuốc) (khinh miệt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ Nhật Bản (miếng dán thuốc) (khinh miệt)
- 。
Cờ cao dược là một cách gọi miệt thị quốc kỳ Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ膏药旗
Phồn thể膏藥旗
cao dược kỳ
cờ Nhật Bản (miếng dán thuốc) (khinh miệt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ Nhật Bản (miếng dán thuốc) (khinh miệt)
- 。
Cờ cao dược là một cách gọi miệt thị quốc kỳ Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày