- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
(Đông y) sự khí hóa bàng quang (thận lọc chất cặn bã, bàng quang bài tiết ra ngoài dưới dạng nước tiểu)
(Đông y) sự khí hóa bàng quang (thận lọc chất cặn bã, bàng quang bài tiết ra ngoài dưới dạng nước tiểu)
(Đông y) sự khí hóa bàng quang (thận lọc chất cặn bã, bàng quang bài tiết ra ngoài dưới dạng nước tiểu)
(Đông y) sự khí hóa bàng quang (thận lọc chất cặn bã, bàng quang bài tiết ra ngoài dưới dạng nước tiểu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.