膀胱气化

膀胱气化
pángguānghuà
bàng quang khí hoá

(Đông y) sự khí hóa bàng quang (thận lọc chất cặn bã, bàng quang bài tiết ra ngoài dưới dạng nước tiểu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (Đông y) sự khí hóa bàng quang (thận lọc chất cặn bã, bàng quang bài tiết ra ngoài dưới dạng nước tiểu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.