Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
/
腾格里
腾格里
đằng cách lý
Tengri, thần bầu trời trong thần thoại Mông Cổ và Thổ Nhĩ Kỳ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tengri, thần bầu trời trong thần thoại Mông Cổ và Thổ Nhĩ Kỳ
- 。
Tengri là thần bầu trời trong thần thoại Mông Cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
腾格里
Phồn thể騰格里
đằng cách lý
Tengri, thần bầu trời trong thần thoại Mông Cổ và Thổ Nhĩ Kỳ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tengri, thần bầu trời trong thần thoại Mông Cổ và Thổ Nhĩ Kỳ
- 。
Tengri là thần bầu trời trong thần thoại Mông Cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày