- ⺼nhục(thịt)BỘ
- 星tinh(ngôi sao)HÌNH THANH
Mùi tanh của thịt sống tỏa ra như ánh sao lấp lánh khắp nơi.
gió tanh mưa máu (cảnh tàn sát đẫm máu) [thành ngữ]
gió tanh mưa máu (cảnh tàn sát đẫm máu) [thành ngữ]
Đó là một cuộc chiến đẫm máu.
gió tanh mưa máu; cảnh khủng bố đẫm máu [thành ngữ]
Đó là một thời kỳ đầy bão táp và máu lửa.
gió tanh mưa máu (cảnh tàn sát đẫm máu) [thành ngữ]
Cuộc chiến đó đã mang đến cảnh máu chảy đầu rơi.
Mùi tanh của thịt sống tỏa ra như ánh sao lấp lánh khắp nơi.
gió tanh mưa máu (cảnh tàn sát đẫm máu) [thành ngữ]
gió tanh mưa máu (cảnh tàn sát đẫm máu) [thành ngữ]
Đó là một cuộc chiến đẫm máu.
gió tanh mưa máu; cảnh khủng bố đẫm máu [thành ngữ]
Đó là một thời kỳ đầy bão táp và máu lửa.
gió tanh mưa máu (cảnh tàn sát đẫm máu) [thành ngữ]
Cuộc chiến đó đã mang đến cảnh máu chảy đầu rơi.
Mùi tanh của thịt sống tỏa ra như ánh sao lấp lánh khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.