腥风血雨

腥风血雨
xīngfēngxuè
tinh phong huyết vũ

gió tanh mưa máu (cảnh tàn sát đẫm máu) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió tanh mưa máu (cảnh tàn sát đẫm máu) [thành ngữ]

    • Đó là một cuộc chiến đẫm máu.

  2. danh từ

    gió tanh mưa máu; cảnh khủng bố đẫm máu [thành ngữ]

    • Đó là một thời kỳ đầy bão táp và máu lửa.

  3. danh từ

    gió tanh mưa máu (cảnh tàn sát đẫm máu) [thành ngữ]

    • Cuộc chiến đó đã mang đến cảnh máu chảy đầu rơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mùi tanh của thịt sống tỏa ra như ánh sao lấp lánh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.