Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
腐败罪
腐败罪
hủ bại tội
tội tham nhũng; tội hủ bại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội tham nhũng; tội hủ bại
- 。
Anh ta bị bắt vì tội tham nhũng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
腐败罪
Phồn thể腐敗罪
hủ bại tội
tội tham nhũng; tội hủ bại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội tham nhũng; tội hủ bại
- 。
Anh ta bị bắt vì tội tham nhũng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày