Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
/
脸都绿了
脸都绿了
kiểm đô lục liễu
mặt xanh như tàu lá (tái mét vì sợ hãi hoặc tức giận) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt xanh như tàu lá (tái mét vì sợ hãi hoặc tức giận) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tức đến xanh cả mặt.
- 貳形tính từ
mặt xanh lét; tái mặt
- 。
Anh ấy tức đến nỗi mặt xanh mét.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
脸都绿了
Phồn thể臉都綠了
kiểm đô lục liễu
mặt xanh như tàu lá (tái mét vì sợ hãi hoặc tức giận) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt xanh như tàu lá (tái mét vì sợ hãi hoặc tức giận) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tức đến xanh cả mặt.
- 貳形tính từ
mặt xanh lét; tái mặt
- 。
Anh ấy tức đến nỗi mặt xanh mét.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày