脸红筋涨

脸红筋涨
liǎnhóngjīnzhǎng
kiểm hồng cân trướng

mặt đỏ gân xanh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt đỏ gân xanh [thành ngữ]

    • Anh ấy tức đến đỏ mặt tía tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH

Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.