脸皮厚

脸皮厚
liǎnhòu
kiểm bì hậu

mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH

Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.