脱胎漆器

脱胎漆器
tuōtāi
thoát thai tất khí

đồ sơn mài không cốt (loại đồ sơn mài truyền thống không dùng khung xương cứng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ sơn mài không cốt (loại đồ sơn mài truyền thống không dùng khung xương cứng)

    • Đồ sơn mài không xương Phúc Châu rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.