脱罪

脱罪
tuōzuì
thoát tội

thoát tội; được tha bổng

1 nghĩa#26562
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thoát tội; được tha bổng

    • Cuối cùng anh ấy đã được tha bổng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.