脱缰野马

脱缰野马
tuōjiāng
thoát cương dã mã

ngựa hoang thoát cương (ví cho thứ gì đó vượt khỏi tầm kiểm soát) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa hoang thoát cương (ví cho thứ gì đó vượt khỏi tầm kiểm soát) [thành ngữ]

    • Anh ấy như một con ngựa hoang không cương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.