脱粒机

脱粒机
tuō
thoát lạp cơ

máy đập lúa; máy tuốt lúa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy đập lúa; máy tuốt lúa

    • Cái máy tuốt lúa này rất dễ sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.