脱皮掉肉

脱皮掉肉
tuōdiàoròu
thoát bì điệu nhục

lột da rụng thịt (chịu đựng gian khổ cực nhọc) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lột da rụng thịt (chịu đựng gian khổ cực nhọc) [thành ngữ]

    • Anh ấy bị cháy nắng đến mức lột da tróc thịt.

  2. động từ

    vắt kiệt sức lực; làm đến lột da rơi thịt

    • Để hoàn thành dự án này, anh ấy đã làm việc hết sức mình.

  3. động từ

    vắt kiệt sức lực; làm việc đến tróc da rơi thịt

    • Để hoàn thành dự án này, anh ấy đã làm việc cật lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.