脱水

脱水
tuōshuǐ
thoát thuỷ

khử nước; mất nước; (y) mất nước (mất nước cơ thể)

5 nghĩa#20482
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khử nước; mất nước; (y) mất nước (mất nước cơ thể)

    • Loại trái cây này có thể được bảo quản bằng cách khử nước.

  2. động từ

    mất nước; khử nước; vắt khô (quần áo)

    • Loại trái cây này đã bị mất nước.

  3. động từ

    khử nước; mất nước; làm khô

    • Những loại trái cây này cần được làm khô.

  4. động từ

    khử nước; mất nước; vắt khô

    • Cái máy này có thể tách nước.

  5. động từ

    khử nước; mất nước; (kỹ thuật) tách nước

    • Mùa hè dễ bị mất nước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.