脱光

脱光
tuōguāng
thoát quang

cởi trần truồng; lột hết quần áo

3 nghĩa#13675
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cởi trần truồng; lột hết quần áo

    把衣服全部脱掉,身体露出来bǎ yīfu quánbù tuōdiào, shēntǐ lòu chūlái

    • Anh ấy đã cởi hết quần áo.

  2. động từ

    cởi trần; lột trần; khỏa thân hoàn toàn

    把衣服全部脱掉,露出身体bǎ yīfu quánbù tuōdiào、lòuchū shēntǐ

  3. động từ

    (khẩu) thoát ế; tìm được người yêu

    找到恋爱对象;不再单身zhǎodào liàn'ài duìxiàng;búzài dānshēn

    • Cuối cùng anh ấy cũng tìm được bạn đời rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.